Ngôn ngữ ký hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Thời Gian
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Thời Gian
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
thứ bảy
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).
thứ hai
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
thứ năm
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
Từ phổ biến
p
(không có)
đặc điểm
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
bánh tét
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
bao tay
31 thg 8, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
tóc
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017